hậu thuẫn

Học thuật
Thân thiện
hậu thuẫn

Một đội bóng mạnh cần có sự hậu thuẫn vững chắc từ các cổ động viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lực lượng ủng hộ, làm chỗ dựaphía sau: Chỉ sự hỗ trợ, giúp đỡ từ một cá nhân, tổ chức hoặc lực lượng nào đó, tạo thành nền tảng vững chắc cho một hoạt động, mục tiêu hoặc cuộc đấu tranh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy tự tin tham gia cuộc thi gia đình làm hậu thuẫn.
    • Phong trào đòi quyền lợi cần sự hậu thuẫn mạnh mẽ từ cộng đồng.
    • Công ty mới thành lập nhưng đã một tập đoàn lớn đứng sau hậu thuẫn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm hậu thuẫn": Đóng vai trò lực lượng hỗ trợ, chỗ dựa.
    • Các cựu chiến binh luôn sẵn sàng làm hậu thuẫn cho thế hệ trẻ.
  • " hậu thuẫn": Sở hữu sự ủng hộ, hỗ trợ từ phía sau.
    • Đội bóng này hậu thuẫn tài chính rất vững chắc.
Biến thể từ gần giống
  • Ủng hộ (động từ): Tán thành giúp đỡ.
    • Công chúng nhiệt liệt ủng hộ chính sách mới.
  • Hỗ trợ (động từ): Giúp đỡ, tiếp sức.
    • Chính phủ hỗ trợ người dân vùng thiên tai.
  • Chỗ dựa (danh từ): Nơi nương tựa, dựa vào.
    • Gia đình chỗ dựa tinh thần vững chắc.
Từ đồng nghĩa
  • Hỗ trợ: Giúp đỡ, tiếp sức.
  • Yểm trợ: Hỗ trợ tích cực (thường dùng trong quân sự hoặc các hoạt động lớn).
  • Nâng đỡ: Giúp đỡ để phát triển, vươn lên.
Các cụm từ liên quan
  • Lực lượng hậu thuẫn: Chỉ tập thể, nhóm người đóng vai trò hỗ trợ.
    • Lực lượng hậu thuẫn của ứng viên đó rất đông đảo.
  • Hậu thuẫn tinh thần: Sự ủng hộ, động viên về mặt tinh thần.
    • Lời động viên của bạn nguồn hậu thuẫn tinh thần quý giá.
Thành ngữ liên quan
  • "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao": Thể hiện tinh thần tương trợ, đoàn kết tạo nên sức mạnh, tương tự như vai trò của sự hậu thuẫn.
hậu thuẫn

Một đội bóng mạnh cần có sự hậu thuẫn vững chắc từ các cổ động viên.

  1. d. Lực lượng ủng hộ, làm chỗ dựaphía sau. Làm hậu thuẫn cho cuộc đấu tranh.

Từ chứa "hậu thuẫn"